Chào mừng quý vị đến với website của Trường MG Tuổi Thơ
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN CÀNG LONG
TR ƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ
TR ƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ
THÁNG 5 NĂM 2012
DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Trần Thị Hồng Trâm |
Hiệu trưởng trường |
Chủ tịch HĐ |
|
|
2 |
Phan Thị Kim Ba |
Phó Hiệu trưởng |
Phó Chủ tịch HĐ |
|
|
3 |
Lê Thị Thu Ngân |
Văn Thư |
Thư ký HĐ |
|
|
4 |
Nguyẽn Thị Lệ Trinh |
Chủ Tịch Công đoàn |
Uỷ viên HĐ |
|
|
5 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
Tổ trưởng tổ khối mầm |
Uỷ viên HĐ |
|
|
6 |
NguyễnThị Hồng Loan |
Tổ trưởng tổ khối lá |
Uỷ viên HĐ |
|
|
7 |
Trần Thị Trúc Linh |
Giáo viên khối chồi |
Ủy viên HĐ |
|
MỤC LỤC
|
NỘI DUNG |
TRANG |
|
Danh sách và chữ ký của Hội đồng tự đánh giá |
2 |
|
Mục lục |
2 |
|
Phần I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRƯỜNG |
10 |
|
Phần II: TỰ ĐÁNH GIÁ |
17 |
|
I. Đặt vấn đề |
17 |
|
II. Tự đánh giá |
22 |
|
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
22 |
|
Tiêu chí 1. Nhà trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định của Điều lệ trường mầm non.
|
22 |
|
Tiêu chí 2. Nhà trường có số điểm trường, số lớp, số lượng trẻ theo quy định của Điều lệ trường mầm non.
|
24 |
|
Tiêu chí 3. Nhà trường chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của chính quyền địa phương và cơ quan quản lý giáo dục các cấp; thực hiện tốt các phong trào thi đua do ngành giáo dục và địa phương phát động.
|
25 |
|
Tiêu chí 4. Nhà trường thực hiện công tác quản lý chuyên môn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
27 |
|
Tiêu chí 5. Nhà trường thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của Nhà nước. |
29 |
|
Tiêu chí 6. Nhà trường chú trọng công tác chăm sóc sức khoẻ cho trẻ và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên. |
30 |
|
Tiêu chí 7. Nhà trường bảo đảm an ninh trật tự, an toàn tuyệt đối cho trẻ và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên. |
31 |
|
Tiêu chí 8. Nhà trường tổ chức các hoạt động lễ hội, văn nghệ, vui chơi phù hợp với điều kiện địa phương |
33 |
|
Tiêu chí 9. Các tổ chuyên môn và tổ văn phòng của nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ trường mầm non |
34 |
|
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
|
36 |
|
Tiêu chí 1. Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng đạt các yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường mầm non và có đủ năng lực để triển khai các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ.
|
36 |
|
Tiêu chí 2. Giáo viên của nhà trường đủ số lượng, đạt các yêu cầu về trình độ đào tạo theo quy định của Điều lệ trường mầm non, có hiểu biết về văn hóa và ngôn ngữ dân tộc phù hợp với địa bàn công tác, có kiến thức cơ bản về giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật.
|
37 |
|
Tiêu chí 3. Giáo viên thực hiện công tác chăm sóc, giáo dục trẻ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
39 |
|
Tiêu chí 4. Giáo viên thực hiện nghiêm túc việc tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; vận dụng sáng tạo, có hiệu quả các phương pháp giáo dục và ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động giáo dục.
|
40 |
|
Tiêu chí 5. Nhân viên của nhà trường đạt các yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường mầm non.
|
41 |
|
Tiêu chí 6. Cán bộ, giáo viên và nhân viên của nhà trường được đánh giá xếp loại hằng năm.
|
42 |
|
Tiêu chí 7. Cán bộ, giáo viên và nhân viên được đảm bảo các quyền lợi theo quy định của pháp luật.
|
43 |
|
Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị
|
46 |
|
Tiêu chí 1. Nhà trường có diện tích, khuôn viên và các công trình đảm bảo yêu cầu về thiết kế theo quy định của Điều lệ trường mầm non.
|
46 |
|
Tiêu chí 2. Nhà trường có sân, vườn và khu vực cho trẻ chơi đảm bảo yêu cầu.
|
46 |
|
Tiêu chí 3. Nhà trường có phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ và hiên chơi đảm bảo yêu cầu.
|
47 |
|
Tiêu chí 4. Nhà trường có phòng giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật, nhà vệ sinh, bếp ăn theo quy định của Điều lệ trường mầm non |
49 |
|
Tiêu chí 5. Nhà trường có khối phòng hành chính quản trị đảm bảo yêu cầu.
|
50 |
|
Tiêu chí 6. Nhà trường có các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi theo quy định về Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
|
52 |
|
Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
|
54 |
|
Tiêu chí 1. Nhà trường chủ động phối hợp với cha mẹ trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ.
|
54 |
|
Tiêu chí 2. Nhà trường chủ động tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương và phối hợp với các tổ chức đoàn thể, cá nhân ở địa phương nhằm huy động các nguồn lực về tinh thần, vật chất để xây dựng nhà trường và môi trường giáo dục.
|
55 |
|
Tiêu chuẩn 5: Kết quả chăm sóc, giáo dục trẻ |
56 |
|
Tiêu chí 1. Trẻ có sự phát triển về thể chất theo mục tiêu của Chương trình Giáo dục mầm non. |
56 |
|
Tiêu chí 2. Trẻ có sự phát triển về nhận thức theo mục tiêu của Chương trình Giáo dục mầm non.
|
58 |
|
Tiêu chí 3. Trẻ có sự phát triển về ngôn ngữ theo mục tiêu của Chương trình Giáo dục mầm non.
|
59 |
|
Tiêu chí 4. Trẻ chủ động, tích cực tham gia vào các hoạt động văn nghệ, có một số kỹ năng cơ bản và có khả năng cảm nhận, thể hiện cảm xúc về âm nhạc và tạo hình.
|
59 |
|
Tiêu chí 5. Trẻ tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân, đoàn kết với bạn bè, mạnh dạn trong giao tiếp, lễ phép với người lớn.
|
61 |
|
Tiêu chí 6. Trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường; giữ gìn vệ sinh cá nhân; quan tâm chăm sóc, bảo vệ cây xanh, vật nuôi; có ý thức chấp hành quy định về an toàn giao thông.
|
61 |
|
Tiêu chí 7. Trẻ suy dinh dưỡng, béo phì và trẻ khuyết tật được chú trọng chăm sóc và có kết quả tiến bộ rõ rệt.
|
62 |
|
|
|
|
III. Kết luận |
64 |
|
Phần III: PHỤ LỤC |
|
|
Phụ lục 5: Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá. |
66 |
|
Phụ lục :Danh mục mã thông tin và minh chứng |
|
KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
|
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
|||||||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
||||
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 7 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 8 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 4 |
|
|
Tiêu chí 9 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 5 |
|
|
|
|
|
||||
|
Tiêu chuần 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên |
|||||||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
||||
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 7 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 4 |
|
|
|
|
|
||||
|
Tiêu chuần 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị |
|||||||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
||||
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 4 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
||||
|
Tiêu chuần 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội |
|||||||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
||||
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
||||
|
Tiêu chuần 5: Kết quả chăm sóc, giáo dục trẻ |
|||||||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
||||
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 7 |
|
|
||||
|
Tiêu chí 4 |
|
|
|
|
|
||||
Tổng số các tiêu chí đạt: 10/31 Đạt, tỉ lệ 32,2%
Tổng số các tiêu chí không đạt: 21/31 Không đạt, tỉ lệ 67,8%
PHẦN I
CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI THƠ
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Mẫu Giáo Tuổi Thơ
Tên trước đây (nếu có): Mẫu Giáo Tân Bình
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục – Đào tạo huyện Càng Long.
|
Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương: |
Trà Vinh |
|
Tên Hiệu trưởng: |
Trần Thị Hồng Trâm |
|
Huyện / quận / thị xã / thành phố: |
Càng Long |
|
Điện thoại trường: |
0743 580141 |
|
Xã / phường / thị trấn: |
Xã Tân Bình |
|
Fax: |
|
|
Đạt chuẩn quốc gia: |
|
|
Web: |
Violet.vn/mamnon-maugiaotuoitho-travinh |
|
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập): |
1999 |
|
Số điểm trường (nếu có): |
8 điểm |
|
|
|
|||
|
Công lập |
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
|||
|
Dân lập |
Trường liên kết với nước ngoài |
|||
|
Tư thục |
Có học sinh khuyết tật |
|||
|
Loại hình khác (ghi rõ)...... |
Có học sinh bán trú |
|||
|
|
Có học sinh nội trú |
|||
- 1. Trường phụ (nếu có)
|
Số TT |
Tên trường phụ |
Địa chỉ |
Diện tích
|
Khoảng cách với trường (km) |
Tổng số học sinh của trường phụ |
Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 6 đến lớp 9) |
Tên cán bộ phụ trách trường phụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin chung về lớp học và trẻ
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
|
|
Tổng số |
Chia ra theo độ tuổi |
||||
|
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
Ghi chú |
|
||
|
Số trẻ của trường |
336 |
41 |
133 |
162 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ nữ: |
165 |
22 |
62 |
81 |
|
|
|
- Trẻ dân tộc thiểu số: |
5 |
1 |
1 |
3 |
|
|
|
- Trẻ nữ dân tộc thiểu số: |
2 |
|
|
|
|
|
|
Số trẻ tuyển mới |
158 |
38 |
100 |
20 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ nữ: |
85 |
15 |
62 |
8 |
|
|
|
- Trẻ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ nữ dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
|
Trẻ thuộc diện chính sách |
|
|
|
|
|
|
|
- Con liệt sĩ: |
|
|
|
|
|
|
|
- Con thương binh, bệnh binh: |
|
|
|
|
|
|
|
- Hộ nghèo: |
35 |
|
8 |
27 |
|
|
|
- Vùng đặc biệt khó khăn: |
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ mồ côi cha hoặc mẹ |
|
|
|
|
|
|
|
- Diện chính sách khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ khuyết tật học hòa nhập |
1 |
|
|
1 |
|
|
Số liệu của 05 năm gần đây:
|
|
Năm học 2007-2008 |
Năm học 2008-2009 |
Năm học 2009-2010 |
Năm học 2010-2011 |
Năm học 2011- 2012 |
|
Sĩ số bình quân trẻ trên lớp |
24 |
25 |
27 |
24 |
24 |
|
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3. Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
|
|
Tổng số |
Trong đó nữ |
Chia theo chế độ lao động |
Dân tộc thiểu số |
||||||
|
Biên chế |
Hợp đồng |
Thỉnh giảng |
Tổng số |
Nữ |
||||||
|
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
|
|
|||
|
Cán bộ, giáo viên, nhân viên |
19 |
19 |
19 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
Đảng viên |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
- Đảng viên là giáo viên: |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
- Đảng viên là cán bộ quản lý: |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
- Đảng viên là nhân viên: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo viên giảng dạy: |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Cán bộ quản lý: |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
- Hiệu trưởng: |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
- Phó Hiệu trưởng: |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhân viên |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
- Văn phòng (văn thư, kế toán, thủ quỹ, y tế): |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
- Bảo vệ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhân viên khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi trung bình của giáo viên |
|
|||||||||
Số liệu của 05 năm gần đây:
|
|
Năm học 2007-2008 |
Năm học 2008-2009 |
Năm học 2009-2010 |
Năm học 2010-2011 |
Năm học 2011-2012 |
|
Số giáo viên chưa đạt chuẩn đào tạo |
9 |
3 |
3 |
|
|
|
Số giáo viên đạt chuẩn đào tạo |
|
7 |
7 |
7 |
2 |
|
Số giáo viên trên chuẩn đào tạo |
2 |
3 |
4 |
7 |
13 |
|
Số giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp huyện, quận, thị xã, thành phố |
6 |
6 |
5 |
7 |
7 |
|
Số giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1
|
1 |
1 |
|
|
|
Số giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
Số lượng sáng kiến, kinh nghiệm của cán bộ, giáo viên được cấp có thẩm quyền nghiệm thu |
7 |
7 |
6 |
7 |
7 |
4. Danh sách cán bộ quản lý
|
|
Họ và tên |
Chức vụ, chức danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm |
Điện thoại, Email |
|
Chủ tịch Hội đồng quản trị/ Hội đồng trường |
|
|
|
|
Hiệu trưởng |
Traàn Thò Hoàng Traâm
|
Hiệu trưởng |
|
|
Các Phó Hiệu trưởng |
Phan Thò Kim Ba |
Phó hiệu trưởng |
|
|
Các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Tổng phụ trách Đội, Công đoàn,… (liệt kê) |
Traàn Thò Hoàng Traâm
Huỳnh Thò Noûn
Nguyeãn Thò Lệ Trinh |
Bí thư chi bộ
Bí thư chi đoàn
Chủ tịch công đoàn |
|
|
Các Tổ trưởng tổ chuyên môn |
Lê Thị Ngoïc Dieãm NguyeãnThò Hoàng Loan |
Tổ trưởng tổ choài Tổ trưởng tổ laù |
|
II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
- 1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 5 năm gần đây
|
|
Trần Thị Hồng Trâm @ 09:34 31/05/2012 Số lượt xem: 244
Số lượt thích:
0 người
 
|
Các ý kiến mới nhất